TanroDictionary Sổ từ

retrospectively

/ˌretroʊˈspektɪvliː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hồi tưởng quá khứ, nhìn lại dự vãng, nhìn lại quá khứ.D
  2. Có hiệu lực trở về trước, áp dụng cho cả quá khứ lẫn tương lai (về luật pháp, sự thanh toán ).D
  3. Ngó lại sau, nhìn lại sau (cái nhìn).D
  4. Ở đằng sau (phong cảnh).D

Ví dụ

  1. They worked retrospectively all day.

  2. She spoke retrospectively during the meeting.

  3. He left retrospectively after lunch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép