Nghĩa tiếng Việt
- Có thể trả lại, có thể hoàn lại.tính từ
- Có tư cách ứng cử.tính từ
Ví dụ
-
The bottle is returnable after use.
-
She is a returnable candidate for office.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép