Nghĩa tiếng Việt
- Bộ đội phục viên.danh từ
Tiếng Nhật
- 引揚者ひきあげしゃngười hồi hương (người Nhật từ thuộc địa cũ sau Thế chiến II)
Ví dụ
-
The returnee visited his old unit.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép