TanroDictionary Sổ từ

returnee

/rɪˌtɜːˈniː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bộ đội phục viên.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The returnee visited his old unit.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép