Nghĩa tiếng Việt
- Người trở về (từ nước ngoài... ).danh từ
- Người trả (vật đã mượn).danh từ
Ví dụ
-
The returner came home after many years abroad.
-
The returner gave the book back today.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép