Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của return.động từ
- Sự điều hướng lại.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is returning the book tomorrow.
-
The returning helps us find the right route.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép