Nghĩa tiếng Việt
- Người chủ trương hợp nhất Anh giáo với công giáo La mã.danh từ
- Người chủ trương hợp nhất (giáo phái, chính đảng).danh từ
Ví dụ
-
She saw the reunionist yesterday.
-
The reunionist wanted both groups to join.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép