TanroDictionary Sổ từ

reunionist

/riːˈuːnjənəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người chủ trương hợp nhất Anh giáo với công giáo La mã.danh từ
  2. Người chủ trương hợp nhất (giáo phái, chính đảng).danh từ

Ví dụ

  1. She saw the reunionist yesterday.

  2. The reunionist wanted both groups to join.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép