Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của revealđộng từ
- Bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra, cho thấy (điều bí mật).tính từ
- Phát hiện, khám phá.tính từ
- phân từ hiện tại của revealđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is revealing the answer slowly.
-
Her revealing smile showed her relief.
-
The revealing clue solved the puzzle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép