Nghĩa tiếng Việt
- Người tin là Chúa đã khải phát một vài chân lý cho loài người.danh từ
Ví dụ
-
The revelationist trusted that truth was revealed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌrevəˈleɪʃənəst/
The revelationist trusted that truth was revealed.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép