Nghĩa tiếng Việt
- Sự vui chơi.danh từ
- Sự ăn chơi chè chén, sự chè chén say sưa; cuộc chè chén ồn ào, cuộc truy hoan.danh từ
Tiếng Nhật
- お祭り騒ぎおまつりさわぎsự vui chơi náo nhiệt như lễ hội
Ví dụ
-
The party ended in loud revelry.
-
The street was full of revelry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép