Nghĩa tiếng Việt
- Hay báo thù; hay thù hằn; mang mối thù hằn, hiềm thù.tính từ
Ví dụ
-
A revengeful look crossed his face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈvɛndʒfəl/
A revengeful look crossed his face.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép