Nghĩa tiếng Việt
- Người trả thù, người báo thù, người rửa hận.danh từ
Ví dụ
-
The revenger wanted peace, not more hurt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈvɛndʒɜː/
The revenger wanted peace, not more hurt.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép