TanroDictionary Sổ từ

revenue

/ˈrɛvəˌnjuː/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thu nhập (quốc gia).danh từ
  2. lợi tức, hoa lợi (của cá nhân).danh từ
  3. Ngân khố quốc gia; sở thu thuế.danh từ
  4. (thuộc) hải quan.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Higher oil prices should raise government revenue by 13%.

  2. The revenue was useful in class.

  3. The revenue played a key role.

  4. The revenue cutter patrolled the coast for smugglers.

  5. revenue cutter

    tàu hải quan (ở bờ biển chuyên bắt hàng lậu)

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép