Nghĩa tiếng Việt
- Dội lại, vang lại (âm thanh); phản chiếu, phản xạ (ánh sáng, sức nóng... ).động từ
- (+ upon) có ảnh hưởng dội lại, tác động đến (sự xúc động... ).động từ
- Nảy lại (quả bóng).động từ
Tiếng Nhật
- 響めくどよめくvang dội, vang vọng
- 響くひびくvang lên, vang xa
- 響き渡るひびきわたるvang dội, vang vọng
Ví dụ
-
The shout began to reverberate.
-
The bad news reverberated upon the whole team.
-
The ball will reverberate off the wall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép