Nghĩa tiếng Việt
- Sự tôn kính; lòng sùng kính, lòng kính trọng.danh từ
- Tôn kính; sùng kính, kính trọng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
You should hold your elders in great reverence.
-
They reverence the old teacher deeply.
-
to hold someone in reverence; to feel reverence for someone
tôn kính ai
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép