Nghĩa tiếng Việt
- Đáng tôn kính; đáng tôn kính, đáng tôn sùng.tính từ
- Đức (tiếng tôn xưng các giáo sĩ, (thường) (viết tắt) Rev. ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The reverend gave a very moving speech today.
-
the Right Reverend the bishop of...
-
the reverend father
người cha đáng tôn kính
-
Most Reverend John Smith
Đức Tổng giám mục Giôn-Xmít
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép