Nghĩa tiếng Việt
- Tôn kính, cung kính.D
Ví dụ
-
She spoke reverently during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɛvrəntli/
She spoke reverently during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép