Nghĩa tiếng Việt
- Sự mơ màng, sự mơ mộng, sự mơ tưởng.danh từ
- Ảo tưởng, không tưởng, mộng tưởng.danh từ
- Khúc mơ màng.danh từ
Tiếng Nhật
- 夢想むそうgiấc mơ, mộng tưởng
Ví dụ
-
She was lost in a reverie by the window.
-
She drifted into reverie by the window.
-
The piano piece sounded like a reverie.
-
to be lost in [a] reverie; to indulge in reverie
mơ màng, mơ mộng
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép