TanroDictionary Sổ từ

reverie

/ˈrevəri/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự mơ màng, sự mơ mộng, sự mơ tưởng.danh từ
  2. Ảo tưởng, không tưởng, mộng tưởng.danh từ
  3. Khúc mơ màng.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She was lost in a reverie by the window.

  2. She drifted into reverie by the window.

  3. The piano piece sounded like a reverie.

  4. to be lost in [a] reverie; to indulge in reverie

    mơ màng, mơ mộng

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép