Nghĩa tiếng Việt
- Sự đảo ngược (hình ảnh, câu... ).danh từ
- Sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo lộn, sự lật ngược.danh từ
- Sự huỷ bỏ, sự thủ thiêu (một bản án).danh từ
- Cơ cấu đảo chiều.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The reversal changed the whole answer.
-
The sudden reversal surprised everyone.
-
The court ordered a reversal of the ruling.
-
The machine has a reversal switch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép