TanroDictionary Sổ từ

reversal

/rɪˈvɜːsl/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự đảo ngược (hình ảnh, câu... ).danh từ
  2. Sự thay đổi hoàn toàn, sự đảo lộn, sự lật ngược.danh từ
  3. Sự huỷ bỏ, sự thủ thiêu (một bản án).danh từ
  4. Cơ cấu đảo chiều.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The reversal changed the whole answer.

  2. The sudden reversal surprised everyone.

  3. The court ordered a reversal of the ruling.

  4. The machine has a reversal switch.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép