TanroDictionary Sổ từ

reverse dumping

/ ˈdəmpin/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bán phá giá ở thị trường nước ngoài.danh từ

Ví dụ

  1. The reverse dumping was important at work.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép