Nghĩa tiếng Việt
- Chênh lệch nghịch đảo của lợi tức.danh từ
Ví dụ
-
She saw the reverse yield gap yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈɡæp/
She saw the reverse yield gap yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép