Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reverse.động từ
- Sự đảo chiều.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She is reversing the car into the space.
-
Please check the sign reversing the traffic.
-
sign reversing
sự đổi dấu
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép