Nghĩa tiếng Việt
- Quyền đòi lại, (thuộc) quyền thu hồi.tính từ
- Lại giống.tính từ
Ví dụ
-
They discussed the reversional rights of the land.
-
The plant showed a reversional change in color.
-
to have reversional expectation
có những triển vọng căn cứ quyền thu hồi
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép