Nghĩa tiếng Việt
- Sự xem lại, sự xét lại (bản án).danh từ
Ví dụ
-
The court ordered a reviewal of the case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/riːˈvjuːəl/
The court ordered a reviewal of the case.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép