TanroDictionary Sổ từ

reviewal

/riːˈvjuːəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự xem lại, sự xét lại (bản án).danh từ

Ví dụ

  1. The court ordered a reviewal of the case.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép