Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của reviewđộng từ
Ví dụ
-
She reviewed the paper before class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪvjˈuːd/
She reviewed the paper before class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép