Nghĩa tiếng Việt
- Người theo chủ nghĩa xét lại, người xét lại.danh từ
- Chủ nghĩa, xét lại, xét lại.tính từ
Ví dụ
-
The revisionist changed the old story.
-
Her revisionist ideas surprised the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép