Nghĩa tiếng Việt
- tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh.danh từ
Tiếng Nhật
- 起死回生きしかいせいcải tử hoàn sinh, vực dậy từ tình thế tuyệt vọng
- 蘇生そせいsự hồi sinh, cấp cứu hồi sức
Ví dụ
-
The new park brought revitalization to the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép