TanroDictionary Sổ từ

revitalization

/ˌriːˌvaɪtəlaɪˈzeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The new park brought revitalization to the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép