TanroDictionary Sổ từ

revivalism

/rɪˈvaɪvəlɪzəm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá trình làm thức tỉnh lại lòng mộ đạo, đức tin.danh từ

Ví dụ

  1. The revivalism spread through the town.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép