TanroDictionary Sổ từ

revivalist

/rɪˈvaɪvəlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người tổ chức, người điều hành các cuộc họp tôn giáo thức tỉnh lại đức tin.danh từ

Ví dụ

  1. The revivalist led a lively evening meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép