TanroDictionary Sổ từ

revive

/rɪˈvaɪv/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm sống lại, làm tỉnh lại.động từ
  2. Đem diễn lại.động từ
  3. Nắn lại, sửa lại cho khỏi nhăn nheo (cái mũ, cái áo).động từ
  4. Làm phấn khởi, làm hào hứng; khơi lại.động từ
  5. Làm sống lại, hồi sinh; phục hồi (phong tục... ); đem thi hành lại, ban hành lại (một đạo luật) làm cho trở nên đậm đà, làm cho vui vẻ hơn trước (cuộc nói chuyện... ).động từ
  6. Sống lại, tỉnh lại.động từ
  7. Phấn khởi lại, hào hứng lại.động từ
  8. Khoẻ ra, hồi tỉnh, phục hồi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A short nap helped him revive.

  2. The theater group wants to revive a classic play.

  3. She revive the hat with a quick press.

  4. His success helped to revive her lost hopes.

  5. The music helped revive the party.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép