Nghĩa tiếng Việt
- Làm sống lại, làm tỉnh lại.động từ
- Đem diễn lại.động từ
- Nắn lại, sửa lại cho khỏi nhăn nheo (cái mũ, cái áo).động từ
- Làm phấn khởi, làm hào hứng; khơi lại.động từ
- Làm sống lại, hồi sinh; phục hồi (phong tục... ); đem thi hành lại, ban hành lại (một đạo luật) làm cho trở nên đậm đà, làm cho vui vẻ hơn trước (cuộc nói chuyện... ).động từ
- Sống lại, tỉnh lại.động từ
- Phấn khởi lại, hào hứng lại.động từ
- Khoẻ ra, hồi tỉnh, phục hồi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A short nap helped him revive.
-
The theater group wants to revive a classic play.
-
She revive the hat with a quick press.
-
His success helped to revive her lost hopes.
-
The music helped revive the party.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép