TanroDictionary Sổ từ

revocation

/ˌrevəˈkeɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu (sắc lệnh, đạo luật... ).danh từ
  2. Sự thu hồi (giấy phép).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The revocation of the rule came too late.

  2. The revocation of his license surprised everyone today.

  3. revocation of a driving licence

    sự thu hồi bằng lái xe

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép