Nghĩa tiếng Việt
- Sự huỷ bỏ, sự thủ tiêu (sắc lệnh, đạo luật... ).danh từ
- Sự thu hồi (giấy phép).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The revocation of the rule came too late.
-
The revocation of his license surprised everyone today.
-
revocation of a driving licence
sự thu hồi bằng lái xe
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép