Nghĩa tiếng Việt
- Huỷ bỏ, thủ tiêu (sắc lệnh... ); rút lui (quyết định, lời hứa... ).động từ
- Thu hồi (giấy phép).động từ
- Không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay).động từ
- Sự không ra một con bài cùng hoa (mắc dầu có trên tay).danh từ
Tiếng Nhật
- 取り消すとりけすhủy bỏ, rút lại, thu hồi
Ví dụ
-
The judge will revoke the old order.
-
They revoke his license after the accident.
-
He forgot to follow suit and had to revoke.
-
His revoke cost the team a point.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép