TanroDictionary Sổ từ

revolted

/rɪvˈəʊltɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của revoltđộng từ

Ví dụ

  1. She revolted after hearing the unfair news.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép