Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của revoltđộng từ
Ví dụ
-
She revolted after hearing the unfair news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪvˈəʊltɪd/
She revolted after hearing the unfair news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép