TanroDictionary Sổ từ

revolting

/rɪˈvəʊltɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của revoltđộng từ
  2. Gây phẫn nộ.tính từ
  3. phân từ hiện tại của revoltđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The team is revolting against the rule.

  2. His revolting cruelty shocked everyone in the small town.

  3. revolting cruelty

    một sự độc ác gây phẫn nộ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép