Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của revoltđộng từ
- Gây phẫn nộ.tính từ
- phân từ hiện tại của revoltđộng từ
Tiếng Nhật
- 気持ち悪いきもちわるいghê tởm, rợn người
Ví dụ
-
The team is revolting against the rule.
-
His revolting cruelty shocked everyone in the small town.
-
revolting cruelty
một sự độc ác gây phẫn nộ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép