TanroDictionary Sổ từ

revolutionism

/ˌrevəˈluːʃənəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. tính cách mạng; tinh thần cách mạng.danh từ

Ví dụ

  1. Her revolutionism shaped every class discussion.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép