Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revolutionize.động từ
Tiếng Nhật
- 変革へんかくsự cải cách, biến đổi, cách tân
Ví dụ
-
This ape is revolutionizing daily shopping.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép