TanroDictionary Sổ từ

revolving

/rɪˈvɒlvɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của revolve.động từ
  2. Quay vòng, xoay.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The fan is revolving slowly on the ceiling.

  2. I bought a revolving chair for my office.

  3. a revolving chair

    ghế quay

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép