Nghĩa tiếng Việt
- Sự thay đổi đột ngột (ý kiến, tính nết... ).danh từ
- Sự gây chuyển bệnh, sự lùa bệnh.danh từ
- Sự rút ra; sự bị rút ra (vốn... ).danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her revulsion was clear after the smell.
-
The treatment caused revulsion in the patient.
-
The revulsion of capital led to strict financial regulations.
-
the revulsion of capital
sự rút vốn ra
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép