Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rewardđộng từ
Ví dụ
-
She rewarded him for honest work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rɪˈwɔːdɪd/
She rewarded him for honest work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép