Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reward.động từ
- Đáng đọc (sách... )tính từ
- Đáng làm (việc, nhiệm vụ... )tính từ
Ví dụ
-
The work is rewarding because it helps others.
-
This is a rewarding book for new readers.
-
Teaching children can be a rewarding job.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép