TanroDictionary Sổ từ

rewarding

/rɪˈwɔːdɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của reward.động từ
  2. Đáng đọc (sách... )tính từ
  3. Đáng làm (việc, nhiệm vụ... )tính từ

Ví dụ

  1. The work is rewarding because it helps others.

  2. This is a rewarding book for new readers.

  3. Teaching children can be a rewarding job.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép