TanroDictionary Sổ từ

rewrite

/ˌriːˈraɪt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Viết lại, chép lại.động từ
  2. Viết lại theo một hình thức khác.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Please rewrite the note in clear words.

  2. We rewrite the ending for fun.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép