Nghĩa tiếng Việt
- Bài vè lịch sử ((từ cổ, nghĩa cổ) Hy lạp).danh từ
- Rap-xô-đi.danh từ
- Sự ngâm thơ khoa trương cường điệu; bài ngâm khoa trương cường điệu.danh từ
- Niềm hân hoan lớn; niềm vui cực độ, sự hào hứng phấn khởi vô bờ.danh từ
Tiếng Nhật
- 狂詩曲きょうしきょくkhúc cuồng tưởng (rhapsody)
Ví dụ
-
The rhapsody played a key role.
-
The violin solo sounded like a short rhapsody.
-
His speech became a long rhapsody about success.
-
She felt a rhapsody of joy at the news.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép