Nghĩa tiếng Việt
- Giáo sư tu từ học; nhà tu từ học.danh từ
- Diễn giả khoa trương, cường điệu; người viết văn khoa trương cường điệu.danh từ
Tiếng Nhật
- 弁士べんしdiễn giả, nhà hùng biện
Ví dụ
-
The rhetorician spoke with careful, polished words.
-
The rhetorician filled the page with grand phrases.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép