Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của rhymeđộng từ
- Có vần.tính từ
Ví dụ
-
She rhymed the last line with care.
-
The rhymed poem was easy to memorize.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép