TanroDictionary Sổ từ

rhymer

/rˈaɪmə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người làm thơ; người biết làm thơ.danh từ

Ví dụ

  1. The rhymer wrote quick lines for the song.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép