Nghĩa tiếng Việt
- Người làm thơ; người biết làm thơ.danh từ
Ví dụ
-
The rhymer wrote quick lines for the song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/rˈaɪmə/
The rhymer wrote quick lines for the song.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép