Nghĩa tiếng Việt
- Ruồm siến ồ.danh từ
Ví dụ
-
The rhymester wrote funny lines for the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɑɪmstɜː/
The rhymester wrote funny lines for the class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép