Nghĩa tiếng Việt
- Có nhịp điệu.tính từ
- Nhịp nhàng.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Her rhythmical steps matched the music.
-
The rhythmical rain helped me sleep.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép