Nghĩa tiếng Việt
- Tiết tấu học.danh từ
Ví dụ
-
Rhythmics studies movement and timing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɪðmɪks/
Rhythmics studies movement and timing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép