Nghĩa tiếng Việt
- Tính thô tục, tính tục tĩu.danh từ
- Lời nói tục tĩu.danh từ
Ví dụ
-
His speech was full of ribaldry.
-
The book avoided any ribaldry.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép