TanroDictionary Sổ từ

ribbed

/rɪbd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của ribđộng từ

Ví dụ

  1. The jacket was ribbed at the cuffs.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép