Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rib.động từ
Ví dụ
-
They are ribbing him about his haircut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈrɪbɪŋ/
They are ribbing him about his haircut.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép