TanroDictionary Sổ từ

ribbing

/ˈrɪbɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của rib.động từ

Ví dụ

  1. They are ribbing him about his haircut.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép